HSK 7-9
不辞而别
bùcí’érbiéra đi không từ biệt
to leave without saying good-bye
他不辞而别让朋友很担心。
Tā bù cí ér bié ràng péng you hěn dān xīn.
His leaving without saying goodbye worried his friends.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.