HSK 7-9
不得而知
bùdé’érzhīkhông thể biết được
unknown; unable to find out
事故的真正原因尚不得而知。
Shì gù de zhēn zhèng yuán yīn shàng bù dé ér zhī.
The true cause of the accident remains unknown.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.