HSK 7-9
面貌
miànmào名
diện mạo; bộ mặt
face; features; appearance; look
改造后的街区面貌焕然一新。
Gǎizào hòu de jiēqū miànmào huànrányìxīn.
The renovated neighborhood has taken on a completely new look.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.