HSK 7-9
流转
liúzhuǎn动
lưu chuyển; luân chuyển
to be on the move; to roam or wander; to circulate (of goods or capital)
这些旧书在村校之间流转。
Zhèxiē jiùshū zài cūnxiào zhījiān liúzhuǎn.
These used books circulate among village schools.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.