HSK 4
转机
zhuǎnjī动
chuyển máy bay; chuyển biến tốt
(to take) a turn for the better; to change planes
事情终于有了新的转机。
Shì qíng zhōng yú yǒu le xīn de zhuǎn jī.
The situation has finally taken a new turn for the better.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.