HSK 4
流行
liúxíng动
thịnh hành; phổ biến; lây lan
(of a contagious disease etc) to spread; to propagate; (of a style of clothing, song etc) popular; fashionable
这首歌最近非常流行。
Zhè shǒu gē zuì jìn fēi cháng liú xíng.
This song has been very popular recently.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.