HSK 5
好转
hǎozhuǎn动
khá lên; chuyển biến tốt
to improve; to take a turn for the better; improvement
休息几天后病情开始好转。
Xiū xi jǐ tiān hòu bìng qíng kāi shǐ hǎo zhuǎn.
The condition began to improve after a few days of rest.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.