HSK 4
转发
zhuǎnfā动
chuyển tiếp; chia sẻ lại
to transmit; to forward (mail, SMS, packets of data); to pass on; to republish (an article from another publication)
请把这个消息转发给大家。
Qǐng bǎ zhè ge xiāo xī zhuǎn fā gěi dà jiā.
Please forward this message to everyone.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.