HSK 4
交流
jiāoliú动
trao đổi; giao lưu
to exchange; exchange; communication; interaction
多和同学交流能提高口语。
Duō hé tóng xué jiāo liú néng tí gāo kǒu yǔ.
Communicating more with classmates can improve speaking skills.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.