HSK 7-9
更正
gēngzhèng动
đính chính; sửa lại
to correct; to make a correction
报纸次日更正了错误数据。
Bào zhǐ cì rì gēng zhèng le cuò wù shù jù.
The newspaper corrected the inaccurate data the next day.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.