HSK 3
更
gèng副
càng; hơn nữa
more; even more; further; still; still more
换了工作以后,他更忙了。
Huàn le gōng zuò yǐ hòu, tā gèng máng le.
He became busier after changing jobs.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 3.