HSK 4
正好
zhènghǎo形副
vừa đúng; đúng lúc; tình cờ
just (in time); just right; just enough; to happen to
你来得正好一起吃饭吧。
Nǐ lái de zhèng hǎo yì qǐ chī fàn ba.
You arrived just in time; come eat with us.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.