HSK 4
更加
gèngjiā副
càng; hơn nữa
more (than sth else); even more
新办法让工作更加方便。
Xīn bàn fǎ ràng gōng zuò gèng jiā fāng biàn.
The new method makes the work more convenient.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.