HSK 7-9
攻关
gōngguān动
xử lý việc then chốt
to storm a strategic pass; fig. to tackle a key problem
科研小组集中力量技术攻关。
Kē yán xiǎo zǔ jí zhōng lì liàng jì shù gōng guān.
The research team concentrated its efforts on tackling a key technical problem.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.