HSK 7-9
怪不得
guàibude动副
thảo nào; chẳng trách
no wonder!; so that's why!
怪不得花园这么香原来桂花开了。
Guài bu de huā yuán zhè me xiāng yuán lái guì huā kāi le.
No wonder the garden smells so fragrant; the osmanthus has bloomed.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.