HSK 7-9
得不偿失
débùchángshīđược không bù mất
the gains do not make up for the losses (idiom)
为小利冒大险实在得不偿失。
Wèi xiǎo lì mào dà xiǎn shí zài dé bù cháng shī.
Risking so much for a small gain is not worth the loss.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.