HSK 7-9
到位
dàowèi动形
đúng chỗ; đầy đủ
to get to the intended location; to be in place; to be in position; precise
会场设备已经全部安装到位。
Huì chǎng shè bèi yǐ jīng quán bù ān zhuāng dào wèi.
All the equipment at the venue has been installed in place.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.