HSK 7-9
口才
kǒucái名
tài ăn nói
eloquence
长期演讲训练改善了他的口才。
Cháng qī yǎn jiǎng xùn liàn gǎi shàn le tā de kǒu cái.
Long-term speech training improved his eloquence.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.