HSK 7-9
口碑
kǒubēi名
tiếng tăm; lời truyền miệng
public praise; public reputation; commonly held opinions; current idiom
这家餐厅靠服务赢得好口碑。
Zhè jiā cān tīng kào fú wù yíng dé hǎo kǒu bēi.
This restaurant earned a good reputation through its service.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.