HSK 7-9
取经
qǔjīng动
học hỏi kinh nghiệm
to journey to India on a quest for the Buddhist scriptures; to learn by studying another's experience
团队去先进企业取经。
Tuánduì qù xiānjìn qǐyè qǔjīng.
The team visited a leading company to learn from its experience.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.