HSK 4
经济
jīngjì名(形)
kinh tế; về kinh tế
economy; economic
这个城市的经济发展很快。
Zhè ge chéng shì de jīng jì fā zhǎn hěn kuài.
The economy of this city is developing quickly.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (4(5)) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.