HSK 4
经验
jīngyàn名
kinh nghiệm
experience; to go through; to experience
她有多年的教学经验。
Tā yǒu duō nián de jiào xué jīng yàn.
She has many years of teaching experience.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.