HSK 4
经历
jīnglì动名
trải qua; trải nghiệm
to experience; to go through; experience
这次旅行是一次特别的经历。
Zhè cì lǚ xíng shì yí cì tè bié de jīng lì.
This trip was a special experience.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.