HSK 3
经过
jīngguò动名
đi qua; trải qua; quá trình
to pass; to go through; process; course
我每天上班都经过这个公园。
Wǒ měi tiān shàng bān dōu jīng guò zhè ge gōng yuán.
I pass this park every day on my way to work.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 3.