HSK 7-9
反面
fǎnmiàn名形
mặt trái; phía đối lập
reverse side; backside; the other side (of a problem etc); negative
请从正面和反面分析问题。
Qǐng cóng zhèng miàn hé fǎn miàn fēn xī wèn tí.
Please analyze the issue from both its positive and negative sides.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.