HSK 7-9
反射
fǎnshè动
phản xạ; phản chiếu
to reflect; reflection (from a mirror etc); reflex (i.e. automatic reaction of organism)
镜子反射出窗外阳光。
Jìng zi fǎn shè chū chuāng wài yáng guāng.
The mirror reflected the sunlight outside the window.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.