HSK 7-9
反之
fǎnzhī连
ngược lại
on the other hand...; conversely...
方法正确会成功反之会失败。
Fāng fǎ zhèng què huì chéng gōng fǎn zhī huì shī bài.
The correct method leads to success; conversely, the wrong one leads to failure.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.