HSK 4
相反
xiāngfǎn形连
trái lại; ngược lại
opposite; contrary
我喜欢早起他正好相反。
Wǒ xǐ huan zǎo qǐ tā zhèng hǎo xiāng fǎn.
I like getting up early, but he is just the opposite.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.