HSK 4
之中
zhīzhōng名
trong; giữa
inside; among; in the midst of (doing sth); during
这些学生之中他最高。
Zhè xiē xué shēng zhī zhōng tā zuì gāo.
He is the tallest among these students.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.