HSK 4
之后
zhīhòu名
sau đó; sau
after; behind; (at the beginning of a sentence) afterwards; since then
会议结束之后我给你电话。
Huì yì jié shù zhī hòu wǒ gěi nǐ diàn huà.
I will call you after the meeting.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.