HSK 7-9
犯愁
fànchóu动
lo buồn; phát sầu
to worry; to be anxious
父亲正为高额房租犯愁。
Fù qīn zhèng wèi gāo é fáng zū fàn chóu.
My father is worried about the high rent.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.