HSK 7-9
划算
huásuàn动形
đáng; có lời
to calculate; to weigh (pros and cons); to view as profitable; worthwhile
多人拼车去机场更划算。
Duō rén pīn chē qù jī chǎng gèng huá suàn.
Sharing a ride to the airport is more economical for several people.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.