HSK 6
规划
guīhuà名动
quy hoạch; lập kế hoạch
to draw up a plan; to map out a program; a plan; a program
城市未来规划重视公共交通。
Chéng shì wèi lái guī huà zhòng shì gōng gòng jiāo tōng.
The city's future plan emphasizes public transportation.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.