HSK 7-9
不由得
bùyóude动副
không khỏi; không thể không
can't help; cannot but
听到孩子的回答她不由得点头。
Tīng dào hái zi de huí dá tā bù yóu de diǎn tóu.
She nodded involuntarily upon hearing the child's answer.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.