HSK 7-9
不得已
bùdéyǐ形
bất đắc dĩ; không còn cách
to act against one's will; to have no alternative but to; to have to; to have no choice
他因身体原因不得已辞职。
Tā yīn shēn tǐ yuán yīn bù dé yǐ cí zhí.
He had no choice but to resign for health reasons.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.