HSK 6
视力
shìlì名
thị lực
eyesight; visual acuity
长时间看屏幕会影响视力。
Cháng shí jiān kàn píng mù huì yǐng xiǎng shì lì.
Looking at a screen for too long can affect eyesight.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.