HSK 4
听力
tīnglì名
khả năng nghe; thính lực
hearing; listening ability
我每天练习半小时听力。
Wǒ měi tiān liàn xí bàn xiǎo shí tīng lì.
I practice listening for half an hour every day.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.