HSK 6
势力
shìlì名
thế lực; ảnh hưởng
power; influence; a force (military, political etc)
当地势力很快失去了支持。
Dāng dì shì lì hěn kuài shī qù le zhī chí.
The local power group quickly lost support.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.