HSK 6
新能源
xīnnéngyuán名
new energy; renewable energy
城市正在增加新能源公交车。
Chéng shì zhèng zài zēng jiā xīn néng yuán gōng jiāo chē.
The city is adding new-energy buses.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.