HSK 6
薪水
xīnshui名
lương; tiền lương
salary; wage
这份工作的薪水按月发放。
Zhè fèn gōng zuò de xīn shui àn yuè fā fàng.
The salary for this job is paid monthly.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.