HSK 3
新鲜
xīnxiān形
tươi; mới lạ
fresh (experience, food etc); freshness; novel; uncommon
今天买的鱼非常新鲜。
Jīn tiān mǎi de yú fēi cháng xīn xiān.
The fish bought today is very fresh.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 3.