HSK 6
心目
xīnmù名
trong lòng; trong suy nghĩ
mind
父亲在我心目中一直很勇敢。
Fù qīn zài wǒ xīn mù zhōng yì zhí hěn yǒng gǎn.
My father has always been brave in my eyes.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.