HSK 6
新媒体
xīnméitǐ名
new media
新媒体改变了人们获取消息的方式。
Xīn méi tǐ gǎi biàn le rén men huò qǔ xiāo xī de fāng shì.
New media has changed how people obtain information.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.