HSK 6
心疼
xīnténg动
xót xa; thương
to love dearly; to feel sorry for sb; to regret; to grudge
父母看见孩子生病都很心疼。
Fù mǔ kàn jiàn hái zi shēng bìng dōu hěn xīn téng.
The parents were distressed to see their child ill.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.