HSK 6
新兴
xīnxīng形
mới nổi; đang phát triển
(of markets, industries, infectious diseases etc) rising; emerging; in the ascendant; see 新兴县; see 新兴区
这座城市吸引了许多新兴企业。
Zhè zuò chéng shì xī yǐn le xǔ duō xīn xīng qǐ yè.
This city has attracted many emerging companies.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.