HSK 6
强迫
qiǎngpò动
ép buộc; cưỡng ép
to compel; to force
父母不能强迫孩子选择专业。
Fù mǔ bù néng qiǎng pò hái zi xuǎn zé zhuān yè.
Parents must not force a child to choose a major.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.