HSK 6
强壮
qiángzhuàng形动
khỏe mạnh; cường tráng
strong; sturdy; robust
运动让他的身体更加强壮。
Yùn dòng ràng tā de shēn tǐ gèng jiā qiáng zhuàng.
Exercise has made his body stronger.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.