HSK 6
团结
tuánjié动形
đoàn kết; thống nhất
to unite; unity; solidarity; united
全体队员团结起来克服困难。
Quán tǐ duì yuán tuán jié qǐ lái kè fú kùn nan.
All team members united to overcome the difficulty.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.