HSK 6
团体
tuántǐ名
tập thể; đoàn thể
group; organization; team
这个志愿者团体每周开展活动。
Zhè ge zhì yuàn zhě tuán tǐ měi zhōu kāi zhǎn huó dòng.
This volunteer group holds activities every week.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.