HSK 6
吐
tù动
nôn; ói
to vomit; to throw up
孩子晕车后把早饭吐了。
Hái zi yùn chē hòu bǎ zǎo fàn tù le.
The child threw up breakfast after getting carsick.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.